Bảng giá máy bơm nước Ebara nhập khẩu Ý - Italia mới nhất

Máy bơm nước Ebara Italy (Ý) - Maybomhanoi.vn nhà phân phối máy bơm ebara Italy chính hãng tại Hà Nội

Bao gồm tất cả các model tốt nhất của hãng như: máy bơm chìm nước thải Best - Right - VOX, bơm giếng khoan, bơm đầu inox CDX-2CDXCDM bơm lưu lượng lớn DWO và bơm bán chân không tự mồi JEX, AGA,...

Máy bơm Ebara là nhà sản xuất máy bơm hàng đầu thế giới hiện nay. Công ty Ebara Ý S.P.A được thành lập từ năm 1988. và bắt đầu tái cơ cấu (chuyển đổi) các nhà máy tại Cles (Tn) thông qua việc lắp đặt máy móc, nhà máy công nghệ cao và phức tạp. Năm 1992 khánh thành chính thức và khai trương nhà máy tại Cles (Tn), một trong những nhà máy lớn nhất ở châu Âu để sản xuất các loại máy bơm bằng thép không gỉ.

Chúng tôi cung cấp đầy đủ các Model máy bơm nước nhập khẩu nguyên chiếc cao cấp Ebara Ý tại Hà Nội và trên toàn quốc với giá cả hợp lý nhất. Tất cả các sản phẩm máy bơm Ebara Italy đều được chúng tôi bảo hành từ 1 đến 1.5 năm. Nếu bạn chưa nhìn thấy sản phẩm mà mình cần. Hãy liên hệ ngay tới số hotline 0961813114 hoặc gửi thông tin đến email [email protected] cho chúng tôi ngay để nhận được sự trợ giúp tốt nhất 

Bảng giá máy bơm nước Ebara tại mới nhất hiện nay

Stt

Model

Nguồn

Công suất

Cột áp

Lưu lượng

Đơn giá

(V/C)

KW

HP

H(m)

Q(m3/h)

Bơm ly tâm tự mồi, buồng, cánh inox. Model JESM  5 cánh nhựa

1

JESM 5

220/45

0.37

0.5

28 - 11.5

0.3 - 2.7

5,500,000

2

JEXM/A 100

220/60

0.74

1

43 - 21

0.3 - 4.2

6,500,000

3

JEM 100

220/45

0.74

1

43 - 21

0.3 - 4.2

7,300,000

Bơm ly tâm tự mồi, buồng gang, cánh nhựa

4

AGE 0.50M

220/45

0.37

0.5

32 - 12.7

0.3 - 2.7

3,250,000

5

AGA 0.60M

220/45

0.44

0.65

37 - 16.5

0.3 - 2.7

4,800,000

6

AGA 0.75M

220/45

0.74

1

47.5 - 23

5 - 60

4,950,000

7

AGA 100M

220/45

0.74

1

44 - 34

0.3 - 1.2

5,250,000

8

AGA 1.50M

220/45

1,1

1 ,5

48 - 27

0,6-6

9,480,000

Bơm ly tâm trục ngang, buồng gang, cánh nhựa hoặc đồng

9

CMA 0.50M

220/40

0,37

0,5

20 - 10,5

1.2 - 5.4

3,350,000

10

CMA 0.50T

380/40

0,37

0,5

20 - 10,5

1.2 - 5.4

3,350,000

11

CMA 0.75M

220/40

0.55

0.75

31.5 - 17.5

1.2 - 5.1

4,400,000

12

CMA 0.75T

380/40

0.55

0.75

31.5 - 17.5

1.2 - 5.1

4,400,000

13

CMA 1.00M

220/40

0,75

1

34,5 - 25

1.2 - 6

4,800,000

14

CMA/E 1.00T

380/40

0,75

1

34,5 - 25

1.2 - 6

4,800,000

15

CMA/B 1.50M

220/90

1,1

1,5

40,5 - 33

1.2 - 6.6

7,750,000

16

CMA/B 1.50T

380/90

1,1

1,5

40,5 - 33

1.2 - 6.6

7,550,000

17

CMA/A 2.00M

220/90

1.5

2

47 - 38

1.2 - 7.2

8,600,000

18

CMA/E 2.00T IE 2

380/90

1.5

2

48 - 38

1.2 - 7.2

8,600,000

19

CMB/A 1.50M

220/90

1,1

1,5

22,4 - 16

6 - 16.8

7,850,000

20

CMB/A 1.50T

380/90

1,1

1,5

22,4 - 16

6 - 16.8

7,700,000

21

CMB/A 2.00M

220/90

1,5

2

28,7 - 21

6 - 16.8

8,900,000

22

CMB/A 2.00T

380/90

1,5

2

28,7 - 21

6 - 16.8

8,800,000

23

CMB/A 3.00T

380/90

2,2

3

34,5 - 27

6 - 16.8

9,490,000

24

CMB 4.00T

380/90

3

4

45 - 33,5

6 - 16.8

14,750,000

25

CMB 5.50T

380/90

4

5,5

54 - 43

6 - 16.8

16,670,000

26

CMD/A 3.00T

380/90

2,2

3

15,4 - 8,5

18 - 60

9,500,000

27

CMD 4.00T

380/90

3

4

17,8 - 11,8

18 - 60

12,890,000

28

PRA 100M

220/80

0,75

1

62 - 13

0.3 - 3

4,150,000

29

PRA 150M

220/80

1,1

1,5

81 - 18

0.6 - 3.9

6,380,000

30

PRA 200M

220/80

1,5

2

88 - 22

0.6 - 4.2

6,790,000

Bơm ly tâm một tầng cánh, buồng, cánh inox

31

CDX 70/05

380/60

0.37

0.5

20.7 - 15

1.2 - 5.4

6,200,000

31

CDXM/A 70/05

220/60

0.37

0.5

20.7 - 15

1.2 - 5.4

6,050,000

32

CDXM/A 90/10

220/60

0.75

1

30.3 - 19.5

1.2 - 6.6

6,900,000

33

CDX/E 90/10 IE2

380/60

0.75

1

30.3 - 19.5

1.2 - 6.6

7.200.000

34

CDXM/A 120/07

220/60

0.55

0.75

20.5 - 12.5

3 - 10.8

7.050.000

35

CDX 120/07

380/60

0.55

0.75

20.5 - 12.5

3 - 10.8

7.050.000

36

CDX/A 120/12

380/90

0.9

1.2

29.5 - 19.5

3 - 9.6

8.750.000

37

CDXM/A 120/12

220/90

0.9

1.2

29.5 - 19.5

3 - 9.6

8.400.000

38

CDXM/B 120/20

380/90

1.5

2

37.5 - 28.6

3 - 9.6

11.300.000

39

CDX/A 120/20

380/90

1.5

2

37.5 - 28.6

3 - 9.6

11.500.000

40

CDX/E 200/12

380/90

0.9

1.2

20.6 - 12.5

4.8 - 15

9.800.000

41

CDXM 200/12

220/90

0.9

1.2

20.6 - 12.5

4.8 - 15

9.700.000

42

CDXM/B 200/20

220/90

1.5

2

31 - 23

4.8 - 15

11.200.000

43

CDX/A 200/20

380/90

1.5

2

31 - 23

4.8 - 15

11.450.000

Bơm ly tâm hai tầng cánh, buồng, inox

44

2CDX 70/10

380/60

0.75

1

38.5 - 27

1.2 - 4.8

10,736,000

45

2CDX/A 70/12

380/60

0.9

1.2

44.5 - 30

1.2 - 4.8

10,892,000

46

2CDX/A 70/15

380/60

1.1

1.5

52.5 - 36.5

1.2 - 4.8

12,137,000

47

2CDXM/C 70/15

220/60

1.1

1.5

52.5 - 36.5

1.2 - 4.8

12,226,000

48

2CDXM/B 120/15

220/60

1.1

1.5

42 - 30

2.4 - 9

12,693,000

49

2CDX/A 70/20

380/60

1.5

2

60 - 44

1.2 - 4.8

12,848,000

50

2CDXM/B 70/20

220/60

1.5

2

60 - 44

1.2 - 4.8

12,742,000

51

2CDX 120/15

380/60

1.1

2

42 - 30

2.4 - 9

12,626,000

52

2CDX 120/20

380/60

1.5

2

51.5 - 36.5

2.4 - 9

14,360,000

53

2CDXM/B 120/20

220/60

1.5

3

51.5 - 36.5

2.4 - 9

14,827,000

54

2CDX 120/30

380/60

2.2

3

59 - 44

2.4 - 9

16,894,000

55

2CDX 200/30

380/60

2.2

4

52 - 39.5

3.6 - 12.6

16,894,000

56

2CDX 120/40

380/60

3

4

68.5 - 52

2.4 - 9

18,450,000

57

2CDX 200/40

380/60

3

4

62.5 - 49

3.6 - 12.6

18,450,000

58

2CDX 200/50

380/60

3.7

5.5

71.5 - 57.5

3.6 - 12.6

16,773,470

Bơm ly tâm một tầng cánh, buồng, cánh iox

58

CD 70/05

380/60

0.37

0.5

20.7 - 15

1.2 - 5.4

7,800,000

59

CD 90/10

380/60

0.74

1

30.3 - 19.5

1.2 - 6.6

9,350,000

60

CD/E 70/12

220/60

0.9

1.2

30.3 - 19.5

1.2 - 6.6

11,000,000

61

CDM 90/10

220/60

0.74

1

30.3 - 19.5

1.2 - 6.6

9,000,000

62

CD 120/20

380/90

1.5

2

37.5 - 28.6

3 - 9.6

14,700,000

63

CDM 120/20

220/90

1.5

2

37.5 - 28.6

3 - 9.6

14,800,000

64

CD 200/20

380/90

1.5

2

31 - 23

4.8 - 15

15,070,000

65

CDM 200/20

220/90

1.5

2

31 - 23

4.8 - 15

15,160,000

Bơm ly tâm hai tầng cánh, buồng gang, cánh đồng, model CDA 1.00 cánh nhựa

66

CDA 0.75 M

220/40

0.55

0.75

33 - 17

1.2 - 4.8

5,802,000

67

CDA 0.75 T

380/40

0.55

0.75

33 - 17

1.2 - 4.8

6,250,000

68

CDA 1.00 M

220/40

0,74

1

39,5 - 21

1.2 - 5.4

6,380,000

69

CDA/E 1.00 T

380/40

0,74

1

39,5 - 21

1.2 - 5.4

6,491,000

70

CDA/A 1.50 M

220/90

1,1

1,5

50,8 - 27,5

1.2 - 6

9,936,000

71

CDA/E 1.50 T

380/90

1,1

1,5

50,8 - 27,5

1.2 - 6

9,936,000

72

CDA/A 2.00 M

220/90

1,5

2

60,5 - 32,5

1.2 - 6.6

10,647,000

73

CDA/E 200 T IE2

380/90

1,5

2

60,5 - 32,5

1.2 - 6.6

10,625,000

74

CDA/A 3.00 T

380/90

2,2

3

60,5 - 32

2.4 - 8.4

12,845,000

75

CDA 4.00 T

380/90

3

4

67 - 48

3 - 11.4

18,227,000

76

CDA 5.50 T

380/90

4

5,5

76,5 - 54

3 - 12.6

19,317,000

Bơm ly tâm trục ngang,đa tầng cánh, buồng, cánh inox

77

MATRIX 3-6T/0.9

380/85-110

0,9

1,2

62,5 - 24

1.2 - 4.8

12,626,000

78

MATRIX 3-9T/1.5

380/85-110

1,5

2

94 - 36

1.2 - 4.8

16,805,000

79

MATRIX 3-9T/1.5M

220/85-110

1,5

2

94 - 36

1.2 - 4.8

16,374,000

80

MATRIX 5-4T/0.9

380/85-110

0,9

1,2

43 - 17,6

1.8 - 7.8

10,692,000

81

MATRIX 5-6T/1.3

380/85-110

1,3

1,8

64.5 - 23.6

1.8 - 7.8

15,302,000

82

MATRIX 5-9T/2.2

380/85-110

2,2

3

97 - 39,6

1.8 - 7.8

18,783,000

83

MATRIX 5-9T/2.2M

220/85-110

2,2

3

97 - 39,6

1.8 - 7.8

20,099,000

84

MATRIX 10-4T/1.5

380/85-110

1,5

2

44,5 - 11,6

3.6 - 15

14,582,000

85

MATRIX 10-6T/2.2

380/85-110

2,2

3

66,5 - 17,4

3.6 - 15

18,775,000

86

MATRIX 10-6T/2.2M

220/85-110

2,2

3

66,5 - 17,4

3.6 - 15

20,832,000

87

MATRIX 18-3T/2.2M

220/85-110

2,2

3

33 - 7,8

7.8 - 27

20,462,000

88

MATRIX 18-3T/2.2

380/85-110

2,2

3

33 - 7,8

7.8 - 27

18,342,000

89

MATRIX 18-5T/4.0

380/85-110

4

5,5

55 - 13

7.8 - 27

26,291,000

Bơm ly tâm tầng trục đứng  đa tầng cánh, buồng inox, cánh nhựa

90

CVM AM/12

220/40

0,9

1,2

69 - 23.4

1.2 - 4.8

10,032,000

91

CVM AM/15

220/40

1,1

1,5

80.5 - 27.3

1.2 - 4.8

10,613,000

92

CVM/E A/15

380/40

1.1

1.5

80.5 - 27.3

1.2 - 4.8

11,253,000

93

CVM/E A/18

380/40

1.3

1.8

94.5 - 28.8

1.2 - 4.8

11,646,000

94

CVM B/25

380/40

1,85

2,5

98,5 - 41

1.8 - 7.2

14,449,000

Bơm ly tâm đa tầng cánh, buồng, cánh inox

95

EVM 3 4N5/0.55

380/120

0,55

0,75

33,4 - 13,2

1.2 - 4.5

19,603,000

96

EVM 3 5N5/0.55

380/120

0,55

0,75

42 - 16,5

1.2 - 4.5

23,865,000

97

EVM 3 11N5/1.1

380/120

1,1

1,5

92 - 36,3

1.2 - 4.5

30,054,000

98

EVM 3 13N5/1.5

380/120

1,5

2

109 - 43

1.2 - 4.5

31,654,000

99

EVM 3 15N5/1.5

380/120

1,5

2

125 - 49,5

1.2 - 4.5

33,808,000

100

EVM 3 18F5/2.2

380/120

2,2

3

151 - 59,5

1.2 - 4.5

41,194,0000

101

EVM 5 4N5/0.75

380/120

0,75

1

36,8 - 13,8

2.4 - 7.8

23,946,000

102

EVM 5 16N5/3.0

380/120

3

4

150 - 58,5

2.4 - 7.8

43,830,000

103

EVM 5 22F5/4.0

380/120

4

5,5

206 - 80,5

2.4 - 7.8

50,503,000

104

EVM 10 10N5/4.0

380/120

4

5,5

105 - 39

4.5 - 15

49,372,000

105

EVM 10 11N5/4.0

380/120

4

5.5

116 - 43

4.5 - 15

50,855,000

106

EVM 10 15F5/5.5

380/120

5,5

7,5

162 - 69

4.5 - 15

74,709,000

107

EVM 10 16F5/7.5

380/120

7.5

10

173 - 73.5

4.5 - 15

77,000,000

108

EVM 10 20F5/7.5

380/120

7,5

10

216 - 92

4.5 - 15

79,000,000

109

EVM 18 5F5/5.5

380/120

5,5

7,5

92 - 34

7.8 - 24

53,608,000

110

EVM 18 6F5/5.5

380/120

5,5

7,5

92 - 34

7.8 - 24

55,295,000

111

EVM 18 7F5/7.5

380/120

7,5

10

108-40.5

7.8 - 24

60,990,000

112

EVM 18 8F5/7.5

380/120

7,5

10

123 - 46,5

7.8 - 24

62,440,000

113

EVM 18 12F5/11

380/120

11

15

189 - 83

7.8 - 24

82,592,000

114

EVM 45 4-0F5/15

380/120

15

20

103 - 60,5

21 - 60

148,141,000

115

EVMG 60 6F/15

380/120

15

20

83,5 - 41

12. - 72

120,588,000

Bơm ly tâm, buồng, cánh inox

116

3M 32-160/1.5

380/90

1,5

2

28 - 17

6 - .20

16,427,000

117

3M 32-160/2.2

380/90

2,2

3

35,5 - 25,5

6 - .20

17,116,000

118

3M 32-200/3.0

380/90

3

4

42 - 28

6 - .20

21,028,000

119

3M 32-200/4.0

380/90

4

5,5

53.5 - 38

6 - .22

23,095,000

120

3M/B 32-200/5.5

380/90

5,5

7,5

69 - 58

6 - .18

31,520,000

121

3M/B 32-200/7.5

380/90

7.5

10

69 - 44

6 - .27

33,890,000

122

3M 40-125/2.2

380/90

2,2

3

25.5 - 13

12 - .42

16,538,000

123

3M 40-160/3.0

380/90

3

4

29.5 - 17

12 - .42

19,828,000

124

3M 40-160/4.0

380/90

4

5

38 - 25

12 - .42

22,740,000

125

3M/A 40-200/5.5

380/90

5,5

7,5

45.5 - 31

12 - .42

31,654,000

126

3M/A 40-200/7.5

380/90

7,5

10

56,5 - 45

12 - .42

35,032,000

127

3M 40-200/11

380/90

11

15

71 - 59

12 - .42

50,629,000

128

3M 50-125/3.0

380/90

3

4

20,5 - 8

24 - 72

20,495,000

129

3M 50-125/4.0

380/90

4

5,5

26 - 14

24 - 72

22,873,000

130

3M/A 50-160/5.5

380/90

5,5

7,5

31 - 18

24 - 72

31,676,000

131

3M/A 50-160/7.5

380/90

7,5

10

38.5 - 26

24 - 72

34,321,000

132

3M 50-200/9.2

380/90

9,2

12,5

50 - 34

24 - 72

45,569,000

133

3M 50-200/11

380/90

11

15

56 - 42

30 - 72

50,405,000

134

3M/A 50-200/15

380/90

15

20

70 - 57

30 - 72

66,864,000

135

3M 65-125/5.5

380/90

5,5

7,5

25 - 10,4

42 - 114

40,731,000

136

3M 65-160/7.5

380/90

7,5

10

30 - 14,4

42 - 120

44,575,000

137

3M 65-160/11

380/90

11

15

38,5 - 20

42 - 132

58,000,000

138

3M 65-160/15

380/90

15

20

45,5 - 27

42 - 132

69,105,000

139

3BM 65-125/5.5

380/90

5,5

7,5

25 - 10

72 - 114

37,000,000

140

3BM 65-160/7.5

380/90

7,5

10

30 - 17

72 - 126

41,000,000

Đầu bơm ly tâm, buồng inox 304 cánh đồng

141

3BSF 65-200/15

380/90

15

20

51-30

42-126

30,000,000

m ly tâm, buồng gang, cánh inox

142

3D 32 -160/1.1

380/90

1.1

1.5

22.5 - 13

6 - .20

12,848,000

143

3D 32 -160/1.5

380/90

1.5

2

27.5 - 16

6 - .20

13,067,000

144

3D 32 -160/2.2

380/90

2.2

3

35 - 26

6 - .20

13,648,000

145

3D 32 -200/3.0

380/90

3

4

41 - 30,5

6 - .20

17,516,000

146

3D 32 -200/4.0

380/90

4

5,5

50,5 - 42,5

6 - .20

18,783,000

147

3D 32 -200/7.5

380/90

7.5

3

67 - 46

6 - .27

22,251,000

148

3D 40 -125/1.5

380/90

1.5

2

18 - 6

12 - .42

13,070,000

149

3D 40 -125/2.2

380/90

2.2

3

25- 15

12 - .42

12,937,000

150

3D 40 -160/3.0

380/90

3

4

29 - 19

12 - .42

14,986,000

151

3D 40 -160/4.0

380/90

4

5,5

37.5 - 27

12 - .42

17,185,000

152

3D 40-200/5.5

380/90

5.5

7,5

44.5 - 33

12 - .42

20,873,000

153

3D 40-200/7.5

380/90

7.5

10

53,5 - 43

12 - .42

21,740,000

154

3D 40-200/11

380/90

11

15

70 - 60

12 - .42

28,164,000

155

3D 40-250/2.2

380/90

2.2

3

18 - 9

24 - 60

14,426,000

156

3D 50-125/3.0

380/90

3

4

22 - 10

24 - 72

15,115,000

157

3D 50-125/4.0

380/90

4

5.5

26 - 15

24 - 66

17,292,000

158

3D 50-160/5.5

380/90

5.5

7.5

32 - 20

24 -72

20,939,000

159

3D 50-160/7.5

380/90

7,5

10

38 - 27

24 - 72

21,784,000

160

3D 50-200/9.2

380/90

9,2

12,5

50 - 34

30 - 72

29,266,000

161

3D 50-200/11

380/90

11

15

56 - 42

30 - 72

30,722,000

162

3D 65-125/4.0

380/90

4

5.5

20 - 6

36 - 72

21,073,000

163

3D 65-125/5.5

380/90

5,5

7,5

25 - 8

42 - 126

23,672,000

164

3D 65-125/7.5

380/90

7,5

10

26.5 - 15

42 - 132

25,479,000

165

3D 65-160/7.5

380/90

7.5

10

29 - 12

42 - 126

25,674,000

166

3D 65-160/9.2

380/90

9.2

12.5

35 - 17

42 - 132

30,321,000

167

3D 65-160/11

380/90

11

15

39 - 22

42 - 132

33,389,000

168

3D 65-160/15

380/90

15

20

46 - 31

42 - 132

47,328,000

169

3D 65-200/15

380/90

15

20

51 - 27

42 - 132

50,770,000

170

3D 65-200/18.5

380/90

18.5

25

58 - 34

42 - 138

57,067,000

171

3D 65-200/2.2

380/90

22

30

66 - 43

42 - 138

60,096,000

Bơm ly tâm cánh hở, buồng cánh inox

172

DWO 150 M

220/1

1.1

1.5

9.5 - 5.1

6 - 33

11,738,000

173

DWO 150

380/3

1.1

1.5

9.5 - 5.1

6 - 33

12,203,000

174

DWO 200

380/3

1.5

2

12.7 - 5.8

6 - 45

13,782,000

175

DWO 300

380/3

2.2

3

15 - 7.5

6 - 57

18,005,000

176

DWO 400

380/3

3

4

17.5 - 7.6

6 - 66

19,472,000

Bơm chìm nước thải. buồng cánh inox

177

BEST ONE MA

220/1

0.25

0.33

8.3-1.8

1.2-10.2

7,217,000

178

BEST 3

380/3

0.74

1

13.6 - 3.2

1.2 - 16.8

14,880,000

179

BEST 3 MA

220/1

0.74

1

13.6 - 3.2

1.2 - 16.8

15,362,000

180

BEST 4

380/3

1.1

1.5

17.4 - 4.6

1.2 - 19.8

16,877,000

181

BEST 4 MA

220/1

1.1

1.5

17.4 - 4.6

1.2 - 19.8

17,266,000

182

BEST 5

380/3

1.5

2

18.4 - 5

1.2 - 21.6

18,046,00

183

RIGHT 100

380/3

0.74

1

9.5 - 2

2.4 -18

10,684,000

184

RIGHT 100 MA

220/1

0.74

1

9.5 - 2

2.4 - 18

10,959,000

185

DW VOX 100

380/3

0.74

1

7.9 - 1.9

6 - 30

18,649,000

186

DW VOX M 100 A

220/1

0.74

1

7.9 - 1.9

6 - 30

19,313,000

187

DW VOX 150

380/3

1.1

1.5

10.2 - 2.1

6 - 36

20,695,000

188

DW VOX M 150 A

220/1

1.1

1.5

10.2 - 2.1

6 - 36

21,337,000

189

DW VOX 200

380/3

1.5

2

12.5 - 1.6

6 - 42

22,471,000

190

DW VOX 300

380/3

2.2

3

15.7 - 3.6

6 - 48

25,478,000

Bơm chìm khai thác nước ngầm, buồng inox, cánh nhựa, sử dụng cho giếng 4 inch

191

OY 4N15-24/5.5

380/40

5.5

7.5

59 - 10

6 - 21

58,221,000

192

OYM 4N15-32/7.5

220/40

7.5

10

57-20

6 - 21

67,795,000

Bơm inline ly tâm trục đứng một tầng cánh, buồng, cánh inox

193

LPS 40/75

380/100

0.75

1

40 - 16

4.2 - 15

15,773,000

194

LPS 50/150

380/100

1.5

2

40 - 16

7.2 - 24

20,255,000

Bơm tự mồi, buồng gang – dùng cho hồ nước, hồ bơi

195

SWT 200 M

380/40

1.5

2

18 - 4

12 - 30

12,648,000

196

SWT 200

380/40

1.5

2

18 - 4

12 - 30

12,648,000

197

SWT 300

380/40

2.2

3

20 - 4

12 - 34

13,626,000

DL- bơm chìm nước thải

198

65 DL 51.5

LM 65

380/3

1.5

2

15-10

24,980,000

199

80 DL 52.2

380/3

2.2

3

16-6

6-60

27.650.000

200

80 DL 53.7

380/3

3.7

5

19-10

6-72

31.120.000

201

100 DL 511

380/3

11

15

28-17

30-150

33.280.000

202

100 DL 515

380/3

15

20

33-15

30-222

71.000.000

203

100 DL 518

380/3

18

25

40-17

30-240

98.950.000

204

100 DL 518.5

380/3

18.5

25

37.7-21

48-168

 

DLB- bơm chìm nước thải

205

100 DLB 55.5

380/3

5.5

7.5

11.8-8

96-144

53,093,000

206

100 DLB 57.5

380/3

7.5

10

15-12

108-144

57,133,000

DLC- bơm chìm nước thải

207

80 DLC 55.5

380/3

5.5

7.5

22-12

12-102

51,385,000

208

80 DLC 57.5

380/3

7.5

10

26.5-15.3

24-108

53,700,000

209

100 DLC 55.5

380/3

7.5

10

21-12

24-96

52,900,000

210

100 DLC 57.5

380/3

7.5

10

26-16

12-102

55,537,000

DML- bơm chìm nước thải

211

80 DML 52.2

380/3

2.2

3

10.5-4

12-96

33,815,000

212

80 DML 53.7

380/3

3.7

5

15.8-7.9

12-96

34,040,000

213

100 DML 53.7

380/3

3.7

5

17-10

12-72

38,586,000

214

100 DML 55.5

380/3

5.5

7.5

18-10

12-132

51,511,000

215

100 DML 57.5

380/3

7.5

10

24-13

12-132

55,600,000

216

100 DML 511

380/3

11

15

28-14

12-144

71,157,000

217

100 DML 515

380/3

15

20

35-24

12-144

77,675,000

DVS- bơm chìm nước thải

218

50 DVS 5.75

380/3

0.75

1

15-9

2.1-12

12,747,000

219

50 DVS 51.5

380/3

1.5

2

21-13

2.1-12

15,023,000

220

65 DVS 5.75

380/3

0.75

1

9.2-4.1

12-24

14,681,000

221

65 DVS 51.5

380/3

1.5

2

14-4

9-33

16,787,000

222

65 DVS 52.2

380/3

2.2

3

18-6

9-45

25,039,000

223

65 DVS 53.7

380/3

3.7

5

24-10

9-54

27,024,000

224

80 DVS 52.2

380/3

2.2

3

18-6

9-45

25,381,000

DVSA- bơm chìm nước thải kèm phao báo mức

225

80 DVS 53.7

LM 80

380/3

3.7

5

24-10

9-54

28,394,000

226

50 DVSA 5.75

380/3

0.75

1

15-9

2.1-12

15,764,000

227

50 DVSA 51.5

380/3

1.5

2

21-13

2.1-12

19,634,000

228

65 DVSA 5.75

380/3

0.75

1

9.2-4.1

12-24

17,304,000

229

65 DVSA 51.5

380/3

1.5

2

14-4

9-33

21,399,000

230

65 DVSA 52.2

380/3

2.2

3

17.5-6.6

12-45

26,437,000

DVSJ- bơm chìm nước thải kèm phao báo mức song song

231

50 DVSJ 5.75

380/3

0.75

1

15-9

2.1-12

17,708,000

232

50 DVSJ 51.5

380/3

1.5

2

21-13

2.1-13.2

20,771,000

233

65 DVSJ 5.75

380/3

0.75

1

9.2-4.1

12-24

19,292,000

234

65 DVSJ 5.1.5

380/3

1.5

2

14-4

9-33

22,593,00

DF- bơm chìm nước thải cánh cắt rác

235

65 DF 51.5

LM 65

380/3

1.5

2

14-10

24,981,000

236

80 DF 51.5

380/3

1.5

2

9.1-3

24-48

20,784,030

237

80 DF 52.2

380/3

2.2

3

14-4

6-66

22,529,520

238

80 DF 53.7

380/3

3.7

5

17-11

6-69

25,410,450

DFA- bơm chìm nước thải cánh cắt rác kèm phao báo mức

239

65 DFA 51.5

LM 65

380/3

1.5

2

4-10

29,420,000

240

80 DFA 51.5

380/3

1.5

2

9.1-3

24-48

25.590.000

241

80 DFA 52.2

380/3

2.2

3

14-4

6-66

33.640.000

242

80 DFA 53.7

380/3

3.7

5

17-11

6-69

36.980.000

243

100 DFA 53.7

LL 100

380/3

3.7

5

17-4

52,069,00

DFJ- bơm chìm nước thải cánh cắt rác kèm phao báo mức song song

244

65 DFJ 51.5

LM 65

380/3

1.5

2

14-10

30,615,000

245

80 DFJ 51.5

380/3

1.5

2

9.1-3

24-48

30.780.000

246

80 DFJ 52.2

380/3

2.2

3

14-4

6-66

34.710.000

247

80 DFJ 53.7

380/3

3.7

5

17-11

6-69

38.240.000

248

100 DFJ 53.7

LL 100

380/3

3.7

5

17-4

54,800,000

DS- bơm chìm nước thải

249

50 DS 51.5

LS 50

380/3

1.5

2

24-8

15,764,000

250

50 DS 52.2

380/3

1.5

2

24-8

3-24

25.640.000

251

50 DS 53.7

380/3

3.7

5

36-24

6-30

31.580.000

252

100 DS 57.5

LL 100

380/3

7.5

10

38-9

50,931,000

Quay lại trang chủ để xem các sản phẩm của Ebara: tại đây