ZaloChat Zalo 0961.813.114

Bảng giá máy bơm nước Wilo chính hãng mới nhất

Bảng giá máy bơm nước Wilo dưới đây được Máy Bơm Hà Nội cập nhật theo bảng giá Wilo áp dụng từ ngày 01/09/2026. Máy bơm nước Wilo là thương hiệu Đức, hàng về Việt Nam được sản xuất tại Hàn Quốc, châu Âu, Đài Loan và Trung Quốc tùy dòng. Bảng gồm 113 model, từ bơm tăng áp gia đình tới bơm nước thải, bơm hóa chất và bình tích áp. Model nào có trang sản phẩm đều được gắn link để quý khách xem ảnh và thông số chi tiết.

Bảng giá máy bơm nước Wilo chính hãng mới nhất

Trả lời nhanh: Theo bảng giá áp dụng từ 01/09/2026, máy bơm nước Wilo có giá từ 1.880.000 đ (tuần hoàn nước nóng PH 045E) đến 34.000.000 đ (bơm hóa chất PM 753PG), đã gồm VAT. Tăng áp điện tử PB 088EA giá 2.550.000 đ, PB 201EA giá 4.399.000 đ, tăng áp cơ PW 175EA giá 4.668.000 đ, chân không PW 175E giá 4.100.000 đ.

Bảng giá máy bơm nước Wilo theo từng dòng

Giá bơm tăng áp điện tử Wilo PB (tăng áp từ, Hàn Quốc)

Tên hàngHọng (mm)NguồnCông suấtCột áp tối đaLưu lượng tối đa (m³/h)Nhiệt độ nước (°C)Đơn giá (VNĐ)
Wilo PB 088 EA15/15220V60W9m2,1802.550.000
Wilo PB S-125 EA20/20220V130W11m2,5803.750.000
Wilo PB 201 EA25/25220V200W15m3,9804.399.000
Wilo PB 400 EA32/32220V400W20m4,5805.360.000

Giá bơm tăng áp điện tử Wilo PB có bình áp nhỏ (Hàn Quốc)

Tên hàngHọng (mm)NguồnCông suấtCột áp tối đaLưu lượng tối đa (m³/h)Nhiệt độ nước (°C)Đơn giá (VNĐ)
Wilo PB 250SEA25/25220V250W18m3,9605.868.000
Wilo PB 401SEA32/32220V400W21m4,5607.739.000

Giá bơm tăng áp thông minh siêu êm Wilo PUN Pro

Tên hàngHọng (mm)NguồnCông suấtCột áp tối đaLưu lượng tối đa (m³/h)Nhiệt độ nước (°C)Đơn giá (VNĐ)
Wilo PUN Pro-200EAH25/25220V200W16m4,8904.890.000
Wilo PUN Pro-600EAH25/25220V600W26m6,9906.240.000
Wilo PUN Pro-750EAH32/32220V750W26m12907.460.000

Giá bơm tăng áp điện tử chống giật Wilo RENO (kèm bộ chuyển đổi 24V DC)

Tên hàngHọng (mm)NguồnCông suấtCột áp tối đaLưu lượng tối đa (m³/h)Nhiệt độ nước (°C)Đơn giá (VNĐ)
Wilo RENO-2020/15220V100W20m2903.268.000
Wilo RENO-2520/15220V125W25m2,1903.680.000
Wilo RENO-3020/15220V140W30m2,2903.999.000

Giá bơm tăng áp biến tần siêu êm Wilo HiMulti

Tên hàngHọng (mm)NguồnCông suấtCột áp tối đaLưu lượng tối đa (m³/h)Nhiệt độ nước (°C)Đơn giá (VNĐ)
Wilo HiMulti 1 Mini25/25220V370W32m48010.560.000
Wilo HiMulti 1 2-4225/25220V550W42m2 (danh định)8011.480.000

Giá bơm tăng áp tích hợp biến tần Wilo PBI-L (Hàn Quốc)

Tên hàngHọng (mm)NguồnCông suấtCột áp tối đaLưu lượng tối đa (m³/h)Nhiệt độ nước (°C)Đơn giá (VNĐ)
Wilo PBI-L 203EA25/25220V750W40m68023.868.000
Wilo PBI-L 205EA25/25220V1,5kW75m68028.000.000
Wilo PBI-L 403EA32/25220V1,1kW45m98025.100.000
Wilo PBI-L 405EA32/25220V1,85kW75m108030.680.000
Wilo PBI-L 603EA32/25220V1,1kW40m73525.390.000
Wilo PBI-L 803EA40/32220V1,85kW48m188030.680.000

Giá cụm bơm tăng áp biến tần Wilo PBI-LD (Hàn Quốc)

Tên hàngHọng (mm)NguồnCông suấtCột áp tối đaLưu lượng tối đa (m³/h)Nhiệt độ nước (°C)Đơn giá (VNĐ)
Wilo PBI-LD 402EA220V750Wx230m1880Liên hệ
Wilo PBI-LD 403EA220V1,1kWx245m1880Liên hệ
Wilo PBI-LD 803EA220V1,85kWx248m3080Liên hệ

Giá bơm ly tâm cánh inox Wilo Initial BC (Ý)

Tên hàngHọng (mm)NguồnCông suấtCột áp tối đaLưu lượng tối đa (m³/h)Nhiệt độ nước (°C)Đơn giá (VNĐ)
Wilo Initial BC 25/130-0.37/2-V425/25220V370W19 - 10m0,5 - 6605.800.000
Wilo Initial BC 25/145-0.55/2-V425/25220V550W27 - 13m0,5 - 6607.500.000
Wilo Initial BC 25/155-0.75/2-V425/25220V750W29 - 14m0,5 - 7,5607.900.000

Giá bơm tăng áp tự động Wilo có bình áp PW (Hàn Quốc)

Tên hàngHọng (mm)NguồnCông suấtCột áp tối đaLưu lượng tối đa (m³/h)Nhiệt độ nước (°C)Đơn giá (VNĐ)
Wilo PW 175EA25/25220V125W20m2,1404.668.000
Wilo PW 252EA25/25220V400W39m2,6407.580.000
Wilo PW 750LEA40/40220V750W33m3,34017.000.000
Wilo Jet 4-4 + bình tích áp 18L25/25220V750W45m44010.530.000

Giá bơm đầu JET Wilo Initial JET (Ý)

Tên hàngHọng (mm)NguồnCông suấtCột áp tối đaLưu lượng tối đa (m³/h)Nhiệt độ nước (°C)Đơn giá (VNĐ)
Wilo INITIAL JET 3-425/25220V600W35m3,5404.400.000
Wilo INITIAL JET 4-4 (cánh inox)25/25220V750W45m4405.580.000
Wilo INITIAL JET 9-4 (cánh inox)32/25220V1.100W47,5m94012.280.000

Giá bơm chân không Wilo PW (Hàn Quốc)

Tên hàngHọng (mm)NguồnCông suấtCột áp tối đaLưu lượng tối đa (m³/h)Nhiệt độ nước (°C)Đơn giá (VNĐ)
Wilo PW 175E25/25220V125W35m2,1404.100.000
Wilo PW 251E25/25220V430W39m2,6406.668.000
Wilo PW 750E40/40220V750W60m3,6408.800.000
Wilo PW 1500E40/40220V1,5kW68m3,64012.000.000

Giá bơm lưu lượng lớn Wilo PU (Hàn Quốc)

Tên hàngHọng (mm)NguồnCông suấtCột áp tối đaLưu lượng tối đa (m³/h)Nhiệt độ nước (°C)Đơn giá (VNĐ)
Wilo PU 400E40/40220V400W9m8,7406.200.000
Wilo PU 1500E50/50220V1,5kW21m16,24012.400.000
Wilo PU 1500G50/50380V1,5kW21m16,24012.400.000

Giá bơm tuần hoàn nước nóng Wilo PH, Star-RS

Tên hàngHọng (mm)NguồnCông suấtCột áp tối đaLưu lượng tối đa (m³/h)Nhiệt độ nước (°C)Đơn giá (VNĐ)
Wilo PH 045E25/25220V40W3,5m2,41001.880.000
Wilo PH 101E40/40220V100W4,5m8,41003.735.000
Wilo PH 123E50/50220V120W5m10,21004.400.000
Wilo PH 254E40/40220V250W15m6,31004.135.000
Wilo PH 251E65/65220V250W7,5m181006.240.000
Wilo PH 400E80/80220V400W15,5m19,81008.000.000
Wilo PH 401E50/50220V400W19m15,61008.400.000
Wilo PH 1500Q40/40380V1,5kW25m25,210013.800.000
Wilo PH 2200Q40/40380V2,2kW40m3210015.500.000
Wilo Star-RS15/6-130 (Pháp)25/25220V84-61-43W5,8m41103.100.000

Giá bơm nước biển Wilo PUS (Hàn Quốc)

Tên hàngHọng (mm)NguồnCông suấtCột áp tối đaLưu lượng tối đa (m³/h)Nhiệt độ nước (°C)Đơn giá (VNĐ)
Wilo PUS 400 E40/40220V400W9m6,6405.868.000
Wilo PUS 750 E50/50220V750W15m13,24011.500.000

Giá bơm chìm nước mặn Wilo PD-S (Hàn Quốc)

Tên hàngHọng (mm)NguồnCông suấtCột áp tối đaLưu lượng tối đa (m³/h)Nhiệt độ nước (°C)Đơn giá (VNĐ)
Wilo PD-S 751EA50220V750W14m19,8409.500.000
Wilo PD-S 951EA50220V750W14m21,6409.800.000

Giá bơm chìm nước thải inox Wilo Initial Drain, Initial Waste (Đài Loan)

Tên hàngHọng (mm)NguồnCông suấtCột áp tối đaLưu lượng tối đa (m³/h)Nhiệt độ nước (°C)Đơn giá (VNĐ)
Wilo Initial Drain-ST 6-11/0.75-1/AF-10M40220V750W15m21,85010.600.000
Wilo Initial Drain-ST 6-11/0.75-3/10M40380V750W15m21,85010.600.000
Wilo Initial Drain-ST 9-12/1.1-1/AF-10M40220V1,1kW16,5m235011.600.000
Wilo Initial Drain-ST 9-12/1.1-3/10M40380V1,1kW16,5m235011.600.000
Wilo Initial Drain-ST 9-15/1.5-3/10M40380V1,5kW22m265012.000.000
Wilo Initial WASTE-ST 6-7/0.75-3/10M50380V750W9m26509.480.000
Wilo Initial WASTE-ST 6-7/0.75-1/AF-10M50220V750W9m26509.480.000
Wilo Initial WASTE-ST 6-9/1.1-3/10M50380V1,1kW9,5m285010.135.000
Wilo Initial WASTE-ST 6-9/1.1-1/AF-10M50220V1,1kW9,5m285010.135.000
Wilo Initial WASTE-ST 9-10/1.5-3/10M50380V1,5kW12m355011.100.000

Giá bơm chìm nước thải Wilo (Hàn Quốc)

Tên hàngHọng (mm)NguồnCông suấtCột áp tối đaLưu lượng tối đa (m³/h)Nhiệt độ nước (°C)Đơn giá (VNĐ)
Wilo TS 40/14A 1-230-50-2-10M KA (mã cũ PD-A 751EA)50220V750W14m18409.500.000
Wilo PD 300EA32/25220V300W7,5m9,6404.800.000

Giá bơm chìm nước thải inox Wilo TS, Padus Mini3

Tên hàngHọng (mm)NguồnCông suấtCột áp tối đaLưu lượng tối đa (m³/h)Nhiệt độ nước (°C)Đơn giá (VNĐ)
Wilo TS32/9A/B 10M KA (PD-S 300EA)32220V300W8,5m11407.735.000
Wilo TS32/12A/B 10M KA (PD-S 550EA)32220V600W11,6m13409.500.000
Wilo Padus Mini3-V05.10/M06-522/A-5m50220V600W10m18408.520.000
Wilo Padus Mini3-V05.12/M08-522/A-5m50220V750W12m20409.500.000
Wilo Padus Mini3-M05.14/M08-522/A-5m50220V750W14m21,6409.600.000

Giá bơm thải đặt cạn Wilo DrainLift cho bồn cầu, bồn rửa bát

Tên hàngHọng (mm)NguồnCông suấtCột áp tối đaLưu lượng tối đa (m³/h)Nhiệt độ nước (°C)Đơn giá (VNĐ)
Wilo Hi-Drainlift 3-37 (bồn rửa bát)40220V400W7,9m5,27518.000.000
Wilo DrainLift Mini3-XS/EF (bồn rửa bát)40220V420W8m6,57518.000.000
Wilo DrainLift Mini3-XS/WC (thải WC)40220V420W9m9,47518.000.000

Giá bơm hóa chất dẫn động từ Wilo PM (Hàn Quốc)

Tên hàngHọng (mm)NguồnCông suấtCột áp tối đaLưu lượng tối đa (m³/h)Nhiệt độ nước (°C)Đơn giá (VNĐ)
Wilo PM 030PE17220V30W2,5m1,3603.750.000
Wilo PM 051NE19220V50W8m0,9603.880.000
Wilo PM 052PE20220V50W4m2,1603.880.000
Wilo PM 150PE20220V150W5,5m3,6606.800.000
Wilo PM 250PES25220V250W6m5,4607.900.000
Wilo PM 250PEH25220V250W6m5,4607.770.000
Wilo PM 300PEH26220V300W7,5m4,56011.500.000
Wilo PM 403PG40380V370W11m16,26023.350.000
Wilo PM 753PG40380V750W16m19,86034.000.000
Wilo PM 1533PG50/40380V1,5kW22m2460Liên hệ
Wilo PM 2203PG50/40380V2,2kW23m2760Liên hệ
Wilo PM 3703PG50380V3,7kW24m33,660Liên hệ

Giá bơm trục ngang đa tầng cánh Wilo Medana CH1-L (Pháp)

Tên hàngHọng (mm)NguồnCông suấtCột áp tối đaLưu lượng tối đa (m³/h)Nhiệt độ nước (°C)Đơn giá (VNĐ)
Wilo Medana CH1-L.203-1/E/A/10T25/25220V370W27-6m0,2 - 3,812016.600.000
Wilo Medana CH1-L.206-1/E/E/10T25/25380V750W55 - 15m0,2 - 3,812018.500.000
Wilo Medana CH1-L.403-1/E/A/10T25/25220V550W30 - 8m0,5 - 6,512017.790.000
Wilo Medana CH1-L.403-1/E/E/10T25/25380V370W29-6m0,5 - 6,512017.300.000
Wilo Medana CH1-L.405-1/E/E/10T25/25380V750W48 - 10m0,2 - 6,312019.500.000
Wilo Medana CH1-L.406-1/E/E/10T25/25380V750W58 - 10m0,2 - 6,312020.000.000
Wilo Medana CH1-L.603-1/E/E/10T32/25380V1,1kW40 - 13m0,5 - 10,212019.900.000
Wilo Medana CH1-L.604-1/E/E/10T32/25380V1,1kW48 - 13m0,5 - 10,212021.000.000
Wilo Medana CH1-L.605-1/E/E/10T32/25380V1,5kW59 - 18m0,5 - 10,212023.900.000
Wilo Medana CH1-L.1003-1/E/E/10T40/32380V1,5kW38 - 13m1 - 14,812021.500.000
Wilo Medana CH1-L.1004-1/E/E/10T40/32380V1,85kW52 - 18m1 - 14,812023.000.000
Wilo Medana CH1-L.1005-1/E/E/10T40/32380V2,5kW63 - 25m1 - 14,812026.000.000
Wilo Medana CH1-L.1603-1/E/E/10T50/32380V1,85kW38 - 13m1 - 2112026.000.000
Wilo Medana CH1-L.1604-1/E/E/10T50/32380V2,5kW52 - 18m1 - 2112027.680.000
Wilo Medana CH1-L.1605-1/E/E/10T50/40380V3kW65-25m1 - 2112029.000.000

Giá bơm chìm giếng khoan 4 inch Wilo PSB (bơm hỏa tiễn)

Tên hàngHọng (mm)NguồnCông suấtCột áp tối đaLưu lượng tối đa (m³/h)Nhiệt độ nước (°C)Đơn giá (VNĐ)
Wilo PSB-1533HE380V1,1kW87m6,913.500.000
Wilo PSB-3033QE380V2,2kW80m15,921.500.000
Wilo PSB-5533QE380V4kW129m15,830.680.000

Giá bình tích áp Wilo Vessel-Boost 10 bar (Ý)

Model bình tích ápThể tíchKích thước (mm)Cân nặng (kg)Cỡ cổngĐơn giá (VNĐ)
VESSEL-BOOST-8L-10B-VT-M-G3/4" (đứng)8L220x220x3301,633/4"1.068.000
VESSEL-BOOST-18L-10B-VT-M-G3/4" (nằm)18L285x285x4353,33/4"1.800.000
VESSEL-BOOST-24L-10B-VT-M-G1" (đứng)24L285x285x5003,651"1.900.000
VESSEL-BOOST-50L-10B-HZ-M-G1" (nằm)50L380-590-3906,41"4.000.000
VESSEL-BOOST-60L-10B-VT-M-G1" (đứng)60L820x390x38010,31"4.100.000
VESSEL-BOOST-100L-10B-VT-M-G1" (đứng)100L870x520x51015,61"6.680.000
VESSEL-BOOST-200L-10B-VT-M-G1"1/4200L1111x620x61035,61"1/412.290.000
VESSEL-BOOST-300L-10B-VT-M-G1"1/4300L1290x680x67042,51"1/415.290.000
VESSEL-BOOST-500L-10B-VT-M-G1"1/4500L1510x750x68060,51"1/424.375.000

Đơn giá tính bằng VNĐ cho một máy, đã gồm thuế VAT. Giá có thể thay đổi theo từng đợt hàng, quý khách gọi hotline 0961.813.114 để xác nhận trước khi đặt. Bản đầy đủ của tất cả các hãng có tại trang báo giá máy bơm nước, hoặc tải bảng giá máy bơm Wilo (PDF).

Máy bơm Wilo có những dòng nào?

Wilo có rất nhiều dòng, bảng dưới tóm tắt 8 dòng được hỏi mua nhiều tại Máy Bơm Hà Nội và việc từng dòng dùng cho.

Hình ảnhDòng bơmDùng choModel trong bảng giá
Máy bơm tăng áp điện tử Wilo PB 201EATăng áp điện tửTăng áp cho sen tắm, bình nóng lạnh, máy giặt. Chạy êm, tự bật khi mở vòi, chịu nước nóng tới 80 độ C.PB 088EA, PB S-125EA, PB 201EA, PB 400EA, PB 250SEA, PB 401SEA
Máy bơm tăng áp điện tử chống giật Wilo RENO-20Tăng áp thông minh, chống giậtTăng áp siêu êm cho căn hộ, nhà phố. Dòng RENO chạy điện 24V DC qua bộ chuyển đổi.PUN Pro-200EAH, 600EAH, 750EAH, RENO-20, RENO-25, RENO-30
Máy bơm tăng áp biến tần Wilo PBI-L203EATăng áp biến tầnNhà nhiều phòng tắm, biệt thự, cần áp lực đều khi mở nhiều vòi cùng lúc.HiMulti 1 Mini, HiMulti 1 2-42, PBI-L 203EA đến PBI-L 803EA
Máy bơm tăng áp tự động Wilo PW 175EATăng áp cơ có bình ápTăng áp cho cả tầng hoặc nhiều thiết bị, có bình tích áp và rơ le áp lực.PW 175EA, PW 252EA, PW 750LEA, Jet 4-4 kèm bình 18L
Máy bơm chân không Wilo PW 750EChân khôngHút nước từ bể ngầm, đẩy lên bồn mái.PW 175E, PW 251E, PW 750E, PW 1500E
Máy bơm lưu lượng lớn Wilo PU 1500ELưu lượng lớnBơm chuyển nước, tưới tiêu, cấp nước cần lưu lượng lớn và cột áp vừa.PU 400E, PU 1500E, PU 1500G
Máy bơm tuần hoàn nước nóng Wilo PH 123ETuần hoàn nước nóngTuần hoàn nước nóng cho bình trung tâm, năng lượng mặt trời, chịu tới 100 độ C.PH 045E đến PH 2200Q, Star-RS15/6-130
Máy bơm chìm nước thải inox Wilo TS 32/9AChìm nước thảiBơm nước thải, hố ga, tầng hầm. Có loại thân inox và loại cho nước mặn.PD 300EA, TS 32/9A, TS 40/14A, Padus Mini3, Initial Drain-ST, Initial Waste-ST

Chọn model Wilo nào cho nhà mình?

Chọn theo nguồn nước và số điểm dùng nước cùng lúc, không chọn theo công suất. Bảng sau là gợi ý nhanh, thông số cụ thể xem ở trang từng model.

Nhu cầuDòng nên xemModel tham khảo
Tăng áp cho một phòng tắm, bình nóng lạnh hoặc máy giặtTăng áp điện tửWilo PB 088EA, Wilo PB S-125EA
Tăng áp cho cả nhà 2 đến 3 phòng tắmTăng áp điện tửWilo PB 201EA, Wilo PB 400EA
Căn hộ, nhà phố cần máy chạy thật êmTăng áp thông minhWilo PUN Pro-200EAH, Wilo RENO-20
Nhà nhiều tầng, nhiều vòi mở cùng lúcTăng áp biến tầnWilo HiMulti 1 Mini, Wilo PBI-L 203EA
Bơm nước từ bể ngầm lên bồn máiChân khôngWilo PW 175E, Wilo PW 251E
Tuần hoàn nước nóng bình trung tâmTuần hoàn nước nóngWilo PH 045E, Wilo PH 123E
Hút nước thải hố ga, tầng hầmChìm nước thảiWilo PD 300EA

Chưa quen đọc cột áp và lưu lượng, quý khách xem bài mua máy bơm theo số HP hay theo cột áp. Trường hợp tầng sát mái yếu nước, tham khảo thêm kinh nghiệm lắp bơm tăng áp cho nhà ống.

Các dòng Wilo khác đang có trên website

Ngoài 8 dòng trên, các dòng dưới đây cũng có trong bảng giá hoặc có trang riêng trên website.

Dòng bơmLoại bơmGiá và thông số
Wilo Initial JETBán chân không, đầu JETXem các model Wilo Initial JET
Wilo Initial BCLy tâm cánh inoxXem các model Wilo Initial BC
Wilo Medana CH1-LTrục ngang đa tầng cánhXem các model Wilo Medana
Wilo PMBơm hóa chất dẫn động từXem các model bơm hóa chất Wilo PM
Wilo PSBChìm giếng khoan 4 inchXem các model giếng khoan Wilo PSB
Wilo DrainLiftBơm thải đặt cạn cho WC, bồn rửaXem các model Wilo DrainLift
Wilo Vessel-BoostBình tích ápXem các loại bình tích áp Wilo, bảng giá bình tích áp Wilo
Model Wilo đời cũĐã ngừng hoặc cần liên hệXem danh sách model cũ

Bảo hành máy bơm Wilo thế nào?

Phần lớn máy bơm Wilo sản xuất tại Hàn Quốc đang bán tại Máy Bơm Hà Nội được bảo hành 2 năm tại Hà Nội. Một số dòng như PUN Pro và bình tích áp bảo hành 12 tháng. Thời hạn cụ thể ghi ở trang từng sản phẩm.

Thông tin liên hệ đặt hàng

Đơn vị bán hàngCông ty TNHH Máy Bơm Hà Nội
Mã số thuế0110072014
Showroom 1Số 271 đường Giáp Nhất, P. Nhân Chính, Q. Thanh Xuân, Hà Nội
Showroom 2Số 6 Ngõ 58 Phố Cầu Am, P. Vạn Phúc, Quận Hà Đông, Hà Nội (Gần Cầu Cong - Cầu Gỗ)
Hotline, Zalo0961.813.114 (nhắn Zalo)
Email[email protected]
Websitemaybomhanoi.vn

Thanh toán bằng mã QR

Quý khách có thể thanh toán khi nhận hàng hoặc chuyển khoản bằng cách quét một trong hai mã QR dưới đây.

Tài khoản cá nhânTài khoản công ty
Mã QR chuyển khoản tài khoản cá nhân Vietcombank Hoàng Mạnh CườngMã QR chuyển khoản tài khoản công ty MB Công ty TNHH Máy Bơm Hà Nội

Mở ứng dụng ngân hàng, chọn quét mã QR rồi nhập số tiền cần chuyển. Vui lòng kiểm tra đúng tên người nhận trước khi xác nhận. Chi tiết các cách thanh toán có tại trang phương thức thanh toán.