
Máy bơm hóa chất dẫn động từ Wilo PM-2203PG (2.2 kw) là bơm hóa chất dẫn động từ (magnet drive) của Wilo Hàn Quốc, đầu bơm nhựa PP, công suất 2,2 kW, điện 3 pha 380V. Bơm không dùng phớt trục nên không rò rỉ, cho cột áp tối đa 23 m, lưu lượng tối đa 27 m³/h, phù hợp tuần hoàn, chuyển hóa chất axit, kiềm loãng trong xử lý nước, xi mạ, phòng thí nghiệm.
Thông số kỹ thuật Wilo PM-2203PG
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | Wilo PM-2203PG |
| Công suất | 2,2 kW |
| Điện áp | 3 pha 380V, 50 Hz |
| Lưu lượng tối đa | 27 m³/h |
| Cột áp tối đa | 23 m |
| Họng hút x xả | DN 50 x 40 mm (mặt bích) |
| Kiểu dẫn động | Khớp từ, không phớt trục |
| Vật liệu đầu bơm | Nhựa PP gia cường sợi thủy tinh |
| Nhiệt độ chất lỏng | 0 - 60 °C |
| Nhiệt độ môi trường | Tối đa 40 °C |
| Tốc độ | 2.900 vòng/phút |
| Động cơ | Kín, cấp bảo vệ IPX4, cách điện cấp E |
| Xuất xứ | Wilo, sản xuất tại Hàn Quốc. Đủ CO-CQ |
| Bảo hành | 12 tháng |
Lưu lượng và cột áp
Số liệu theo bảng giá chính hãng Wilo:
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Cột áp tối đa | 23 m |
| Lưu lượng tối đa | 27 m³/h (450 lít/phút) |
Đặc điểm nổi bật
- Dẫn động bằng khớp từ, không có phớt trục nên hóa chất không rò rỉ ra ngoài.
- Đầu bơm và cánh bằng nhựa PP gia cường sợi thủy tinh, trục và vòng đệm gốm (ceramic).
- Động cơ kín, tách biệt hoàn toàn với buồng bơm, tăng tuổi thọ.
- Phù hợp dung dịch axit, kiềm loãng.
Vật liệu cấu tạo
| Bộ phận | Vật liệu |
|---|---|
| Thân bơm, nắp sau | Nhựa PP + 30% sợi thủy tinh |
| Cánh bơm | Nhựa PP + nam châm ferrite |
| Trục, vòng đệm trục | Gốm (ceramic) |
| Bạc trượt | Teflon (PTFE) |
| Gioăng O-ring | Viton (FKM) |
| Cụm nam châm | Hợp kim nhôm + ferrite |
Ứng dụng
- Tuần hoàn, chuyển hóa chất lỏng, axit, kiềm loãng.
- Lọc tuần hoàn trong thiết bị nhuộm, xi mạ, ăn mòn linh kiện điện tử.
- Xử lý nước thải, châm hóa chất, bể ổn nhiệt, phòng thí nghiệm.
Cách đọc mã model
Ví dụ PM-2203PG:
- PM: bơm hóa chất dẫn động từ của Wilo Hàn Quốc.
- 2203: cấp công suất của model (2,2 kW).
- P: đầu bơm nhựa PP; N là đầu Noryl.
- G: điện 3 pha.
Các model cùng dòng đang có tại Máy Bơm Hà Nội:
| Model | Công suất | Điện | Cột áp tối đa |
|---|---|---|---|
| PM-030PE | 30 W | 1 pha | 2,5 m |
| PM-051NE | 50 W | 1 pha | 8 m |
| PM-300PEH | 300 W | 1 pha | 7,5 m |
| PM-403PG | 370 W | 3 pha | 11 m |
| PM-753PG | 750 W | 3 pha | 16 m |
| PM-1533PG | 1,5 kW | 3 pha | 22 m |
| PM-2203PG | 2,2 kW | 3 pha | 23 m |
| PM-3703PG | 3,7 kW | 3 pha | 24 m |
Tham khảo thêm: Wilo PM-052PE, Wilo PM-150PE, Wilo PM-250PEH.
Xem toàn bộ các model tại danh mục máy bơm hóa chất dẫn động từ Wilo.
Lưu ý khi lắp đặt
- Bơm không tự mồi: lắp bơm thấp hơn mực chất lỏng (hút ngập).
- Tuyệt đối không chạy khô, không chạy khi khóa van xả lâu, dễ hỏng bạc và trục.
- Kiểm tra độ tương thích của hóa chất với vật liệu PP, Viton trước khi dùng.
- Không dùng cho chất lỏng có hạt rắn, dầu hoặc dung môi hữu cơ mạnh.
- Tủ điện 3 pha cần có bảo vệ quá tải, mất pha; kiểm tra chiều quay.
Câu hỏi thường gặp
Bơm PM-2203PG đẩy cao được bao nhiêu?
Cột áp tối đa 23 m, lưu lượng tối đa 27 m³/h.
Bơm từ khác bơm hóa chất thường thế nào?
Bơm từ truyền động qua khớp nam châm, không có phớt trục nên không rò rỉ hóa chất, ít phải bảo trì phớt.
Bơm được hóa chất gì?
Phù hợp axit, kiềm loãng và dung dịch tương thích với vật liệu PP, Viton, nhiệt độ 0 - 60 °C. Vui lòng gửi tên hóa chất để được tư vấn.
Bảo hành bao lâu?
Bảo hành 12 tháng, hàng Wilo chính hãng, đủ CO-CQ.
Cần tư vấn chọn bơm theo lưu lượng và cột áp thực tế, vui lòng gọi hotline 0961.813.114.