ZaloChat Zalo 0961.813.114

Máy bơm chìm nước thải CNP 65WQ25-14-2.2(I) (2,2kW)

Mô tả

  • Model: CNP 65WQ25-14-2.2(I)
  • Công suất: 2,2 kW (3 HP)
  • Điện áp: 3 pha 380V
  • Lưu lượng định mức: 25 m³/h
  • Cột áp: 14 m
  • Họng xả: DN65
  • Xuất xứ: CNP Trung Quốc, đủ CO-CQ
  • Bảo hành: 12 tháng
  • Giá đã bao gồm VAT
Kiểm tra bảng thông số kỹ thuật bên trên để biết thông tin đầy đủ và chính xác trước khi bạn đặt hàng
Hãy đảm bảo rằng bạn đang đặt hàng chính xác.
Hãy gọi cho chúng tôi 096.18.13.114 để kiểm tra thời gian giao hàng cụ thể.
Giá: 9.714.000 đ

Máy bơm chìm nước thải CNP 65WQ25-14-2.2(I) (2,2kW)

Máy bơm chìm nước thải CNP 65WQ25-14-2.2(I) (2,2kW) là máy bơm chìm nước thải của hãng CNP (Nanfang Pump, Trung Quốc), công suất 2,2 kW (3 HP), điện 3 pha 380V, lưu lượng 25 m³/h, cột áp 14 m. Hàng chính hãng, đủ CO-CQ, bảo hành 12 tháng tại Máy Bơm Hà Nội.

Thông số kỹ thuật CNP 65WQ25-14-2.2(I)

Thông sốGiá trị
ModelCNP 65WQ25-14-2.2(I)
Công suất động cơ2,2 kW (3 HP)
Điện áp3 pha 380V, 50Hz
Lưu lượng định mức25 m³/h
Cột áp định mức14 m
Họng xảDN65 (65 mm)
Tốc độ2.880 vòng/phút
Động cơĐộng cơ chìm kín nước
Xuất xứCNP (Nanfang Pump), Trung Quốc. Đủ CO-CQ
Bảo hành12 tháng

Giá bán CNP 65WQ25-14-2.2(I)

Phiên bảnGiá bán lẻ (đã gồm VAT)
Bản 3 pha 380V9.714.000 đ

Đặc điểm nổi bật

  • Bơm chìm đặt trực tiếp trong hố thu, không cần mồi nước, không cần nhà trạm.
  • Họng xả lớn, bơm được nước thải lẫn cặn, rác mềm và chất rắn kích thước nhỏ.
  • Động cơ kín, làm mát bằng chính chất lỏng xung quanh.
  • Điện 3 pha 380V.

Vật liệu cấu tạo

Bộ phậnVật liệu
Thân bơm, buồng bơmGang đúc
Cánh bơmGang đúc
Cáp điệnCáp chịu nước kèm theo bơm

Ứng dụng

  • Bơm nước thải sinh hoạt từ hố thu, bể phốt, trạm xử lý nước thải.
  • Thoát nước tầng hầm, hố thang máy, công trình xây dựng.
  • Bơm nước thải công nghiệp nhẹ, nước mưa, nước ngập.
  • Hút nước hố móng, ao hồ, kênh mương.

Cách đọc mã model

Ví dụ 50WQ15-15-1.5(I): 50 là đường kính họng xả 50 mm; WQ là dòng bơm chìm nước thải; 15 là lưu lượng 15 m³/h; 15 là cột áp 15 m; 1.5 là công suất động cơ 1,5 kW.

Các model cùng dòng WQ đang có tại Máy Bơm Hà Nội:

ModelCông suấtLưu lượng (m³/h)Cột áp (m)Giá (đ)
40WQ10-7-0.55(I)0,55 kW1076.206.000
40WQ12-10-0.75(I)0,75 kW12106.206.000
40WQ8-15-1.1(I)1,1 kW8156.952.000
40WQ15-8-1.1(I)1,1 kW1586.952.000
40WQ15-13-1.1(I)1,1 kW15136.952.000
40WQ12-18-1.5(I)1,5 kW12188.116.000
50WQ10-7-0.55(I)0,55 kW1076.878.000
50WQ12-10-0.75(I)0,75 kW12106.396.000
50WQ8-15-1.1(I)1,1 kW8157.030.000
50WQ10-13-1.1(I)1,1 kW10137.030.000
50WQ15-8-1.1(I)1,1 kW1587.030.000
50WQ15-13-1.1(I)1,1 kW15137.030.000
50WQ10-15-1.5(I)1,5 kW10158.194.000
50WQ10-18-1.5(I)1,5 kW10188.194.000
50WQ12-12-1.5(I)1,5 kW12128.194.000
50WQ15-10-1.5(I)1,5 kW15108.194.000
50WQ15-15-1.5(I)1,5 kW15158.194.000
50WQ9-22-2.2(I)2,2 kW9229.439.000
50WQ15-18-2.2(I)2,2 kW15189.439.000
50WQ15-20-2.2(I)2,2 kW15209.439.000
50WQ20-15-2.2(I)2,2 kW20159.439.000
50WQ25-10-2.2(I)2,2 kW25109.439.000
50WQ15-25-3(I)3 kW152510.308.000
50WQ15-27-3(I)3 kW152710.308.000
50WQ25-20-3(I)3 kW252010.308.000
50WQ15-32-4(I)4 kW153214.076.000
50WQ15-40-5.5(I)5,5 kW154016.300.000
50WQ20-30-5.5(I)5,5 kW203016.300.000
50WQ25-25-5.5(I)5,5 kW252516.300.000
50WQ20-40-7.5(I)7,5 kW204022.528.000
50WQ25-35-7.5(I)7,5 kW253522.528.000
65WQ15-10-1.1(I)1,1 kW15107.752.000
65WQ25-10-1.5(I)1,5 kW25108.611.000
65WQ25-14-2.2(I)2,2 kW25149.714.000
65WQ35-7-2.2(I)2,2 kW3579.714.000
65WQ25-15-3(I)3 kW251510.582.000
65WQ25-18-3(I)3 kW251810.582.000
65WQ37-13-3(I)3 kW371310.582.000
65WQ40-10-3(I)3 kW401010.582.000
65WQ20-25-4(I)4 kW202514.350.000
65WQ20-27-4(I)4 kW202714.350.000
65WQ25-31-5.5(I)5,5 kW253116.505.000
65WQ30-25-5.5(I)5,5 kW302516.505.000
65WQ20-60-11(I)11 kW206038.550.000
65WQ40-50-11(I)11 kW405038.550.000
65WQ30-60-15(I)15 kW306039.752.000
65WQ50-55-15(I)15 kW505539.752.000
80WQ40-8-2.2(I)2,2 kW40810.369.000
80WQ40-10-2.2(I)2,2 kW401010.369.000
80WQ45-9-2.2(I)2,2 kW45910.369.000
80WQ35-13-3(I)3 kW351311.155.000
80WQ40-15-4(I)4 kW401515.098.000
80WQ40-22-5.5(I)5,5 kW402217.569.000
80WQ40-30-7.5(I)7,5 kW403024.288.000
80WQ50-25-7.5(I)7,5 kW502524.288.000
80WQ48-38-11(I)11 kW483835.442.000
100WQ50-7-2.2(I)2,2 kW50710.517.000
100WQ60-9-3(I)3 kW60911.579.000
100WQ50-12-4(I)4 kW501215.245.000
100WQ65-15-5.5(I)5,5 kW651518.165.000
100WQ65-18-5.5(I)5,5 kW651818.165.000
100WQ70-14-5.5(I)5,5 kW701418.165.000
100WQ45-22-7.5(I)7,5 kW452224.640.000
100WQ65-20-7.5(I)7,5 kW652024.640.000

Xem toàn bộ các model tại danh mục Máy bơm chìm nước thải CNP WQ.

Lưu ý khi lắp đặt

  • Đặt bơm ở đáy hố thu chắc chắn, nên dùng khớp nối tự động hoặc chân đế để dễ kéo bơm lên bảo trì.
  • Treo bơm bằng dây hoặc xích qua tai móc, không kéo bằng cáp điện.
  • Lắp phao điện để bơm tự ngắt khi cạn, tránh chạy khô.
  • Lắp tủ điện có bảo vệ mất pha, quá tải; kiểm tra chiều quay khi chạy thử.

Câu hỏi thường gặp

Bơm CNP 65WQ25-14-2.2(I) bơm được bao nhiêu khối mỗi giờ?
Lưu lượng định mức 25 m³/h tại cột áp 14 m. Khi cột áp thực tế thấp hơn, lưu lượng sẽ lớn hơn.

Giá đã gồm VAT chưa?
Giá bán lẻ trên đã bao gồm thuế VAT. Giao hàng miễn phí trong nội thành Hà Nội.

Bảo hành bao lâu?
Bảo hành 12 tháng, hàng CNP chính hãng, đủ CO-CQ.

Cần tư vấn chọn bơm theo lưu lượng và cột áp thực tế, vui lòng gọi hotline 0961.813.114.